BẢNG GIÁ VÀNG MI HỒNG 02/03/2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC MI HỒNG | 186.000.000 ▲1500K |
188.600.000 ▲1600K |
| NHẪN 999 MI HỒNG | 186.000.000 ▲1500K |
188.600.000 ▲1600K |
| VÀNG 985 MI HỒNG | 173.500.000 ▲1500K |
179.500.000 ▲1500K |
| VÀNG 980 MI HỒNG | 172.700.000 ▲1500K |
178.700.000 ▲1500K |
| VÀNG 750 MI HỒNG | 122.000.000 ▲1000K |
129.000.000 ▲1000K |
| VÀNG 610 MI HỒNG | 107.500.000 ▲1000K |
114.500.000 ▲1000K |
SJC MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 1.500.000 ở chiều mua vào, tăng 1.600.000 ở chiều bán ra. hiện đang niêm yết ở mức 186.000.000 – 188.600.000 (mua vào – bán ra) đồng/lượng.
NHẪN 999 MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 1.500.000 ở chiều mua vào, tăng 1.600.000 ở chiều bán ra. hiện đang niêm yết ở mức 186.000.000 – 188.600.000 (mua vào – bán ra) đồng/lượng.
VÀNG 985 MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 1.500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện đang niêm yết ở mức 173.500.000 – 179.500.000 (mua vào – bán ra) đồng/lượng.
VÀNG 980 MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 1.500.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện đang niêm yết ở mức 172.700.000 – 178.700.000 (mua vào – bán ra) đồng/lượng.
VÀNG 750 MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 1.000.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện đang niêm yết ở mức 122.000.000 – 129.000.000 (mua vào – bán ra) đồng/lượng.
VÀNG 610 MI HỒNG có sự điều chỉnh tăng 1.000.000 ở cả hai chiều mua và bán. hiện đang niêm yết ở mức 107.500.000 – 114.500.000 (mua vào – bán ra) đồng/lượng.