(lưu ý: giá vàng trong nước có sự điều chỉnh liên tục trong ngày nên mình sẽ cập nhật giá mới nhất mỗi khi có sự điều chỉnh ở cuối bài viết để mọi người tiện theo dõi)

Theo ghi nhận lúc 14 giờ chiều nay 03/08/2022 giá vàng thế giới đang giao dịch quanh 1776 USD, tăng 6 USD so với giá mở cửa phiên hôm nay

Trái ngược với thị trường vàng thế giới, giá vàng trong nước bất ngờ có sự điều chỉnh giảm cực mạnh đến 1,5 triệu mỗi lượng, giá niêm yết cụ thể như sau:

  • Giá vàng PNJ có sự điều chỉnh giảm 700.000 đồng ở chiều mua vào giảm 900.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.700.000 và bán ra 67.500.000 đồng.
  • Giá vàng Phú Quí SJC có sự điều chỉnh giảm 1.200.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.200.000 và bán ra 67.200.000 đồng.
  • Giá vàng DOJI có sự điều chỉnh giảm 1.500.000 đồng ở chiều mua vào giảm 1.300.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 66.000.000 và bán ra 67.000.000 đồng.
  • Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở chiều mua vào giảm 100.000 đồng ở chiều bán ra, hiện tại mua vào 52.400.000 và bán ra 52.750.000 đồng.
  • Giá vàng miếng sjc tại Công ty vàng bạc đá quí Sài Gòn có sự điều chỉnh giảm 1.200.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 66.200.000 và bán ra 67.200.000 đồng. Chênh lệch ở hai chiều mua bán là 1.000.000 đồng
  • Giá vàng nhẫn 4 số 9 SJC có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 52.550.000 và bán ra 53.450.000 đồng.
  • Giá vàng nữ trang 14 K có sự điều chỉnh giảm 29.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 29.081.000 và bán ra 31.081.000 đồng.
  • Giá vàng nữ trang 24 k có sự điều chỉnh giảm 50.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 52.450.000 và bán ra 53.050.000 đồng.
  • Giá vàng nữ trang 18 K có sự điều chỉnh giảm 38.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 37.941.000 và bán ra 39.941.000 đồng.
  • Giá vàng nữ trang 14 K có sự điều chỉnh giảm 29.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 29.081.000 và bán ra 31.081.000 đồng.
  • Giá vàng nữ trang 10 K có sự điều chỉnh giảm 21.000 đồng ở cả hai chiều mua và bán, hiện tại mua vào 20.274.000 và bán ra 22.274.000 đồng.

Ảnh chụp từ website SJC hiện tại website quá tải lúc vào được lúc không

Bảng giá vàng chi tiết cập nhật lúc 14 giờ chiều nay 03/08/2022

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
PNJ 66.700.000 ▼700K 67.500.000 ▼900K
DOJI 66.000.000 ▼1500K 67.000.000 ▼1300K
Phú Quí SJC 66.200.000 ▼1200K 67.200.000 ▼1200K
Bảo Tín Minh Châu 66.200.000 ▼1200K 67.200.000 ▼1200K
SJC Mi Hồng 66.000.000 ▼1700K 67.000.000 ▼1300K
Vàng 999 Mi Hồng 52.400.000 ▼50K 52.750.000 ▼100K
Vàng 985 Mi Hồng 51.400.000 ▼50K 52.400.000 ▼50K
Vàng 980 Mi Hồng 51.100.000 ▼50K 52.100.000 ▼50K
Vàng 750 Mi Hồng 37.300.000 39.300.000
Vàng 680 Mi Hồng 32.500.000 34.200.000
Vàng 610 Mi Hồng 31.500.000 33.200.000
SJC 66.200.000 ▼1200K 67.200.000 ▼1200K
Nhẫn SJC 99,99 52.550.000 ▼50K 53.450.000 ▼50K
Nữ trang 99,99 52.450.000 ▼50K 53.050.000 ▼50K
Nữ trang 99% 51.225.000 ▼49K 52.525.000 ▼49K
Nữ trang 75% 37.941.000 ▼38K 39.941.000 ▼38K
Nữ trang 58,3% 29.081.000 ▼29K 31.081.000 ▼29K
Nữ trang 41% 20.274.000 ▼21K 22.274.000 ▼21K
SJC tại Hà Nội 66.200.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Đà Nẵng 66.200.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Nha Trang 66.200.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Cà Mau 66.200.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Huế 66.170.000 ▼1200K 67.230.000 ▼1200K
SJC tại Bình Phước 66.180.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Biên Hòa 66.200.000 ▼1200K 67.200.000 ▼1200K
SJC tại Miền Tây 66.200.000 ▼1200K 67.200.000 ▼1200K
SJC tại Quảng Ngãi 66.200.000 ▼1200K 67.200.000 ▼1200K
SJC tại Long Xuyên 66.220.000 ▼1200K 67.250.000 ▼1200K
SJC tại Bạc Liêu 66.200.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Qui Nhơn 66.180.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Phan Rang 66.180.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Hạ Long 66.180.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K
SJC tại Quảng Nam 66.180.000 ▼1200K 67.220.000 ▼1200K

Giá mới nhất cập nhật lúc 16 giờ chiều nay:

LOẠI VÀNG MUA VÀO BÁN RA
PNJ 65.800.000 ▼1600K 66.800.000 ▼1600K
DOJI 65.300.000 ▼2200K 66.600.000 ▼1700K
Phú Quí SJC 65.800.000 ▼1600K 66.800.000 ▼1600K
Bảo Tín Minh Châu 65.800.000 ▼1600K 66.800.000 ▼1600K
SJC Mi Hồng 65.400.000 ▼2300K 66.400.000 ▼1900K
Vàng 999 Mi Hồng 52.350.000 ▼100K 52.700.000 ▼150K
Vàng 985 Mi Hồng 51.350.000 ▼100K 52.350.000 ▼100K
Vàng 980 Mi Hồng 51.050.000 ▼100K 52.050.000 ▼100K
Vàng 750 Mi Hồng 37.300.000 39.300.000
Vàng 680 Mi Hồng 32.500.000 34.200.000
Vàng 610 Mi Hồng 31.500.000 33.200.000
SJC 65.800.000 ▼1600K 66.800.000 ▼1600K
Nhẫn SJC 99,99 52.500.000 ▼100K 53.400.000 ▼100K
Nữ trang 99,99 52.400.000 ▼100K 53.000.000 ▼100K
Nữ trang 99% 51.175.000 ▼99K 52.475.000 ▼99K
Nữ trang 75% 37.904.000 ▼75K 39.904.000 ▼75K
Nữ trang 58,3% 29.052.000 ▼58K 31.052.000 ▼58K
Nữ trang 41% 20.253.000 ▼42K 22.253.000 ▼42K
SJC tại Hà Nội 65.800.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Đà Nẵng 65.800.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Nha Trang 65.800.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Cà Mau 65.800.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Huế 65.770.000 ▼1600K 66.830.000 ▼1600K
SJC tại Bình Phước 65.780.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Biên Hòa 65.800.000 ▼1600K 66.800.000 ▼1600K
SJC tại Miền Tây 65.800.000 ▼1600K 66.800.000 ▼1600K
SJC tại Quảng Ngãi 65.800.000 ▼1600K 66.800.000 ▼1600K
SJC tại Long Xuyên 65.820.000 ▼1600K 66.850.000 ▼1600K
SJC tại Bạc Liêu 65.800.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Qui Nhơn 65.780.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Phan Rang 65.780.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Hạ Long 65.780.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K
SJC tại Quảng Nam 65.780.000 ▼1600K 66.820.000 ▼1600K

By admin

Comments are closed.