Giá vàng hôm nay ngày 10/11/2022 ít biến động so với hôm qua, giá vàng miếng SJC giảm 100.000 đồng mỗi lượng, giá vàng nhẫn 9999 sjc giảm 50.000 đồng mỗi lượng so với ngày hôm qua, giá niêm yết chi tiết các loại vàng như sau:
– Giá vàng miếng SJC tại Công Ty Cổ Phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận đang niêm yết ở mức 66.500.000 – 67.400.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI đang niêm yết ở mức 66.450.000 – 67.400.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Phú Quý hiện tại mua vào 66.450.000 đồng/lượng, bán ra 67.450.000 đồng/lượng
– Giá vàng miếng SJC tại Bảo Tín Minh Châu BTMC niêm yết ở mức 66.400.000 – 67.420.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng SJC tại Mi Hồng đang giao dịch ở mức 66.400.000 – 67.420.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,9 tại Mi Hồng niêm yết ở mức 52.500.000 – 53.500.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,9 Giao Thủy Hải Hậu Nam Định niêm yết ở mức 5165000 – 5205000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng miếng tại Công ty vàng bạc đá quí Sài Gòn SJC niêm yết ở mức 66.400.000 – 67.400.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nhẫn 99,99 SJC hiện giao dịch ở mức 52.300.000 – 53.300.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99,99% hiện giao dịch ở mức 52.100.000 – 52.900.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 99% hiện niêm yết ở mức 51.076.000 – 52.376.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 75% hiện niêm yết ở mức 37.829.000 – 39.829.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 58,3% niêm yết 28.994.000 – 30.994.000 (mua vào – bán ra)
– Giá vàng nữ trang 41% hiện giao dịch ở mức 20.212.000 – 22.212.000 (mua vào – bán ra)
Dưới đây là bảng giá vàng chi tiết
LOẠI VÀNG | MUA VÀO | BÁN RA |
Giá vàng PNJ | 66.500.000 | 67.400.000 |
Giá vàng DOJI | 66.450.000 | 67.400.000 |
Giá vàng Phú Quí SJC | 66.450.000
▲50K |
67.450.000
▲50K |
Bảo Tín Minh Châu | 66.400.000
▼100K |
67.420.000
▼100K |
Giá vàng 99,9% Giao Thủy | 5165000 | 5205000 |
Giá vàng Mi Hồng SJC | 66.400.000
▼100K |
67.420.000
▼100K |
Giá Vàng 999 Mi Hồng | 52.500.000 | 53.500.000 |
Giá Vàng 985 Mi Hồng | 51.500.000 | 52.500.000 |
Giá Vàng 980 Mi Hồng | 51.200.000 | 52.200.000 |
Giá Vàng 750 Mi Hồng | 37.100.000 | 39.100.000 |
Giá Vàng 680 Mi Hồng | 32.300.000 | 34.000.000 |
Giá Vàng 610 Mi Hồng | 31.300.000 | 33.000.000 |
Giá vàng miếng SJC | 66.400.000
▼100K |
67.400.000
▼100K |
Giá vàng Nhẫn SJC 99,99 | 52.300.000
▼50K |
53.300.000
▼50K |
Nữ trang 99,99 | 52.100.000
▼50K |
52.900.000
▼50K |
Nữ trang 99% | 51.076.000
▼50K |
52.376.000
▼50K |
Nữ trang 75% | 37.829.000
▼37K |
39.829.000
▼37K |
Nữ trang 58,3% | 28.994.000
▼29K |
30.994.000
▼29K |
Nữ trang 41% | 20.212.000
▼20K |
22.212.000
▼20K |
SJC tại Hà Nội | 66.400.000
▼100K |
67.420.000
▼100K |
SJC tại Đà Nẵng | 66.400.000
▼100K |
67.420.000
▼100K |